Nguyễn Ngọc Trâm

Năm sinh1949
Quê quánVũ Thư, Thái Bình
Ngày hy sinh 22/4/1968
Nơi hy sinhF3, Phước Sơn, Tuy Phước, Bình Định

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1009222]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Ngọc Trâm, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=22/4/1968, Quê quán=Vũ Thư, Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=F3, Phước Sơn, Tuy Phước, Bình Định, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1609 (số thứ tự 1009222).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Ngọc Trâm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Ngọc Trâm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 22/4/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Tuất Nam Đàn, Nghệ An
  2. Trịnh Đình Quốc Yên Mô, Ninh Bình
  3. Nguyễn Đình Ứng sinh 1942 · Vụ Bản, Nam Hà
  4. Đinh Thế Hiền sinh 1950 · Quỳnh Coi, Thái Bình
  5. Nguyễn Tiến Đào sinh 1946 · Mai Châu, Hoà Bình
  6. Lê Cao Nhi Hương Khuê, Hà Tĩnh
  7. Nguyễn Chính Tương sinh 1950 · Vũ Tiên, Thái Bình
  8. Trịnh Danh Đường sinh 1945 · Thanh Chương, Nghệ An
  9. Phạm Văn Huỳnh Nam Hà
  10. Trương Văn Dũng sinh 1949 · Hoà An, Cao Bằng
  11. Nguyễn Văn Lý sinh 1949 · Vũ Thư, Thái Bình
  12. Phạm Văn Thắng sinh 1950 · Bình Giang, Hải Dương
  13. Trần Văn Thang sinh 1938 · Giao Thuỷ, Nam Hà
  14. Nguyễn Cao Bông sinh 1950 · Đông Quan, Thái Bình
  15. Nguyễn Đình Nhân sinh 1949 · Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh
  16. Kiều Đình Trọng sinh 1950 · Lâm Thao, Phú Thọ
  17. Nguyễn Quang Biền sinh 1947 · Thanh Chương, Nghệ An
  18. Nông Văn Bình sinh 1949 · Cao Bằng
  19. Vũ Trọng Tạ sinh 1946 · Thuỵ Anh, Thái Bình
  20. Chu Văn Mậu sinh 1945 · Kỳ Anh, Hà Tĩnh
  21. Nguyễn Văn Tuất sinh 1950 · Phú Xuyên, Hà Tây