Nông Văn Bình

Năm sinh1949
Quê quánCao Bằng
Ngày hy sinh 22/4/1968
Nơi hy sinhPhước Sơn, Tuy Phước, Bình Định

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1009245]: Lietsi {Họ tên=Nông Văn Bình, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=22/4/1968, Quê quán=Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phước Sơn, Tuy Phước, Bình Định, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1632 (số thứ tự 1009245).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nông Văn Bình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nông Văn Bình” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 22/4/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Tuất Nam Đàn, Nghệ An
  2. Trịnh Đình Quốc Yên Mô, Ninh Bình
  3. Nguyễn Đình Ứng sinh 1942 · Vụ Bản, Nam Hà
  4. Đinh Thế Hiền sinh 1950 · Quỳnh Coi, Thái Bình
  5. Nguyễn Tiến Đào sinh 1946 · Mai Châu, Hoà Bình
  6. Lê Cao Nhi Hương Khuê, Hà Tĩnh
  7. Nguyễn Chính Tương sinh 1950 · Vũ Tiên, Thái Bình
  8. Trịnh Danh Đường sinh 1945 · Thanh Chương, Nghệ An
  9. Nguyễn Ngọc Trâm sinh 1949 · Vũ Thư, Thái Bình
  10. Phạm Văn Huỳnh Nam Hà
  11. Trương Văn Dũng sinh 1949 · Hoà An, Cao Bằng
  12. Nguyễn Văn Lý sinh 1949 · Vũ Thư, Thái Bình
  13. Phạm Văn Thắng sinh 1950 · Bình Giang, Hải Dương
  14. Trần Văn Thang sinh 1938 · Giao Thuỷ, Nam Hà
  15. Nguyễn Cao Bông sinh 1950 · Đông Quan, Thái Bình
  16. Nguyễn Đình Nhân sinh 1949 · Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh
  17. Kiều Đình Trọng sinh 1950 · Lâm Thao, Phú Thọ
  18. Nguyễn Quang Biền sinh 1947 · Thanh Chương, Nghệ An
  19. Vũ Trọng Tạ sinh 1946 · Thuỵ Anh, Thái Bình
  20. Chu Văn Mậu sinh 1945 · Kỳ Anh, Hà Tĩnh
  21. Nguyễn Văn Tuất sinh 1950 · Phú Xuyên, Hà Tây