Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.179 người khớp “Tiền” trong 53 danh sách · trang 35/73

  1. Đào Tiến Sáu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nông Khê- Phượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Tiến Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bích Cẩm- Quang Phục- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 4/5/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Tiến La Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Chiến Quốc- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 1/8/1968 Buôn Huynh Xem đầy đủ →
  4. Bùi Tiến Túy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cốc Đán- Ngân Sơn- Bắc Thái Hy sinh: 11/4/1969 Cao điểm 920 ngã ba Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Tiến Được Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xóm Lái- Cam Giá- Đồng Hỷ Hy sinh: 6/1/1969 (16-89)05 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Trần Tiến Nhung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Mạnh Tiến- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
  7. Trần Ngọc Tiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Trị- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 22/10/1969 (92-73)05 Lệ Trung Plây Ku Xem đầy đủ →
  8. Trương Đình Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xa Cao- Tiên Nội- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 9/4/1969 T30 Chư Pa k4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hoàng Tung- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 17/11/1969 (49-55)04 đông nam Bu Prăng Xem đầy đủ →
  10. Dương Đức Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Nà Khân- Đức Long- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 11/12/1969 Trong trận địa không lấy được xác Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Tiến Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Chiến Thắng- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 20/12/1969 T54, H6, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Tiến Văn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Minh Tân- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 16/11/1969 (54-08) K4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  13. Phạm Tiến Sao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hữu Sơn- Hữu Sản- Sơn Động- Hà Bắc Hy sinh: 27/01/1969 (93-68)09 Plei Deigo 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Tiến Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Song Mai- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 20/03/1969 Khu 7, Gia Lai Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Tiến Báo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Ngọc Khán- Già Đông- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 25/04/1969 (06.250-71.700) mộ số 1 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Tiến Lộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Truyền Nam- Lý Học- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 17/05/1969 Viên 211 Xem đầy đủ →
  17. Mai Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Số nhà 10B- Ngõ 85- Hàng Kênh- Hải Phòng Hy sinh: 29/03/1969 (62-79)100 - 600 Quận Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Phan Tiến Hiếu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hồng Thắng- Hợp Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 30/05/1969 (17-90)08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Tiến Để Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Bình Ngọc- Móng Cái- Quảng Ninh Hy sinh: 5/12/1969 (6-68)04 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Tiến Hến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · An Quí- Quỳnh Minh- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 25/04/1969 Trạm xá E40 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hợp Tiến- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 29/08/1969 Xem đầy đủ →
  22. Trần Cao Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · An Phú- Hậu Lộc (Đồng Lộc)- Thanh Hóa Hy sinh: 8/11/1969 Kon Kleng, h29, Kon Tum Xem đầy đủ →
  23. Lê Gia Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hợp Thành- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 20/11/1969 (49-55)04 đông nam Bu Prăng Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Viết Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hoằng Quang- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1969 (50-56)05 Bu Prăng Xem đầy đủ →
  25. Đào Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · An Nông- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 9/3/1969 Làng Băng Go Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Tiến Phượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Xuân Phú- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1969 (18-91)06 Quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Trần Trọng Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Liên Minh- Quang Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 27/03/1969 (86-99)09 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đình Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thọ Minh- Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 14/09/1969 Tại a6, khu 7, Gia Lai Xem đầy đủ →
  29. Trần Vũ Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Xóm Bòng- Tượng Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 25/05/1969 Xã Kin, Khu 6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Cân Lộc- Thạch Điền- Thạch Hà Hy sinh: 23/05/1969 (78-14)07 Đắc mét mộ 2 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.