Trần Vũ Tiến

Năm sinh1938
Quê quánXóm Bòng- Tượng Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 25/05/1969
Nơi hy sinhDốc Dứa, Xã Kin, Khu 6, Gia Lai
Vị trí mộ Xã Kin, Khu 6, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033916]: Lietsi {Họ tên=Trần Vũ Tiến, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=25/05/1969, Quê quán=Xóm Bòng- Tượng Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Dốc Dứa, Xã Kin, Khu 6, Gia Lai, Vị trí mộ=Xã Kin, Khu 6, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14339 (số thứ tự 1033916).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Vũ Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Vũ Tiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 25/05/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Ngọc Bội
  2. Dương Văn Chương
  3. Nông Văn Tưởng
  4. A Ma Lăk
  5. Nguyễn Văn Dừng
  6. Đinh Chấp
  7. Hoàng Trọng Tê
  8. Ngân Văn Tiêm
  9. Nguyễn Văn Viện
  10. Nguyễn Văn Đước
  11. Vũ Văn Cối