Nguyễn Tiến La

Quê quánChiến Quốc- Ninh Giang- Hải Hưng
Ngày hy sinh 1/8/1968
Nơi hy sinhNam đường 14, Đắk Lắk
Vị trí mộ Buôn Huynh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032125]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Tiến La, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25051, Quê quán=Chiến Quốc- Ninh Giang- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Nam đường 14, Đắk Lắk, Vị trí mộ=Buôn Huynh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12548 (số thứ tự 1032125).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tiến La” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Tiến La” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 1/8/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bring
  2. Sênh
  3. Đinh Tén
  4. A BLúc
  5. A Nghê
  6. Nguyễn Ngọc Lâm
  7. Lê Hồng Sơn
  8. Dương Duyên Lễ
  9. Nguyễn Văn Túy
  10. Phạm Trọng Thận
  11. Vương Quang Sơn
  12. Đỗ Xuân Nhật
  13. Nguyễn Nhu Bé
  14. Hồ Đình Cát
  15. Nguyễn Văn Huệ
  16. Lê Trọng Bảo
  17. Tô Trọng Đảo