Đinh Tén

Năm sinh1948
Quê quánLàng ĐBrang- A7- Huyện 7- Gia Lai
Ngày hy sinh 1/8/1968
Nơi hy sinhLàng Kà Lếch, Khu 10
Vị trí mộ Làng Xay Bưng, Khu 10

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028385]: Lietsi {Họ tên=Đinh Tén, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=25051, Quê quán=Làng ĐBrang- A7- Huyện 7- Gia Lai, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Kà Lếch, Khu 10, Vị trí mộ=Làng Xay Bưng, Khu 10}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8808 (số thứ tự 1028385).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Tén” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Tén” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 1/8/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bring
  2. Sênh
  3. A BLúc
  4. A Nghê
  5. Nguyễn Ngọc Lâm
  6. Lê Hồng Sơn
  7. Dương Duyên Lễ
  8. Nguyễn Văn Túy
  9. Phạm Trọng Thận
  10. Vương Quang Sơn
  11. Đỗ Xuân Nhật
  12. Nguyễn Nhu Bé
  13. Hồ Đình Cát
  14. Nguyễn Văn Huệ
  15. Lê Trọng Bảo
  16. Nguyễn Tiến La
  17. Tô Trọng Đảo