Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.179 người khớp “Tiền” trong 53 danh sách · trang 36/73

  1. Lăng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Bảo Lâm- Văn Lãng Hy sinh: 30/07/1969 Làng bàng, B6, k4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  2. Ngô Tiến Dụng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Ngọc Mỹ- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/11/1969 (48-54)05 Bu Prăng Xem đầy đủ →
  3. Đào Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xóm Đình- Phổ Nham- Phú Ninh-Vĩnh Phú Hy sinh: 13/05/1969 (21-84)09 Quận Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Phùng Tiến Dong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Văn Luông- Văn Phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/1/1969 Làng Huỳnh H4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  5. Lê Tiến Tuệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bắc Vân- Xuân Vân- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/10/1969 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Tiến Đạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đồng Tân- Yên Bình- Yên Bái Hy sinh: 28/05/1969 (91-14)07 Plei Iang Lô Kram Xem đầy đủ →
  7. Lục Tiến Hài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Minh Sơn- Lục Yên- Yên Bái Hy sinh: 21/03/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Trường Yên- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 25/11/1969 (51-54)02 Bu Prăng Xem đầy đủ →
  9. Đinh Quyết Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nội Giác- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 27/04/1969 T18 c07 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Tiến Hưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trung Thành- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 20/06/1969 (92-22)08 Plei iang lô kram Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Chi Lê- Trung Hòa- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 5/7/1969 Xem đầy đủ →
  12. Đặng Tiền Kim Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Mai Đình- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 3/9/1969 Khu K63 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đồng Mai- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 25/11/1969 (50-56)04 đồi 891 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Tiến Sĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Đồng Viên- Đông Quan- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 12/1/1969 (82-72)02 Đức Lập Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Miêng Thượng- Hoa Sơn- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 20/11/1969 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Tiến Quốc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hồng Quang- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 21/05/1969 Làng Băng Go, B6, K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Tiến Bồn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phùng Xá- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 9/7/1969 Cạnh đường hành lang Khu 7 Xem đầy đủ →
  18. Trần Bá Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nhuế Dương- Nguyễn Huệ- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 19/09/1969 H4, đường Đắk Lắk- Phước Long Xem đầy đủ →
  19. Vũ Tiến Dự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Diễn Xá- Minh Phương- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 29/04/1969 Nam T10, Co5 Xem đầy đủ →
  20. Ngô Tiến Khôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tùng Khánh- Thượng Lũng- Võ Nhai Hy sinh: 24/04/1970 (89-42)07 quận Đắc Tô Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thôn 2- Hải Anh- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 4/7/1970 không lấy được xác Xem đầy đủ →
  22. Vũ Tiến Bảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Liên Minh- Vụ bản- Nam Hà Hy sinh: 17/12/1970 (05-79)03 Plây Ky Xem đầy đủ →
  23. Nông Văn Tiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thân Giáp- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 31/07/1970 (96-19)01 P Plâyme 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Long Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Ngũ Lão- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 4/4/1970 (90-34)04 09 quận Đăk Sút Xem đầy đủ →
  25. Nông Quốc Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Khau Lừa- Bế Chiều- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 30/10/1970 (62-69)03 tỷ lệ 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Mã Kim Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Đa Thông- Thông Nông- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 23/08/1970 Không rõ tọa độ Xem đầy đủ →
  27. Nông Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đại Côn- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 20/02/1970 Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Tiến Thuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quang Hưng- An Lão- Hải Phòng Hy sinh: 23/10/1970 (86-79)09 Mỹ Thạch 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Số nhà 14- Khu Công Nhân Xi Măng- Hải Phòng Hy sinh: 29/05/1970 Làng Dê Bồ Cù,Xã Tã Công, Huyện 2, Gia Lai Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Tiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Điện Thắng- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 5/4/1970 Trạm 12A, Đoàn C05, cách sông 5m Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.