Vũ Tiến Dự

Năm sinh1939
Quê quánDiễn Xá- Minh Phương- Tiên Lữ- Hải Hưng
Ngày hy sinh 29/04/1969
Nơi hy sinhTrường quân chính cũ (Cánh Trung)
Vị trí mộ Nam T10, Co5

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035096]: Lietsi {Họ tên=Vũ Tiến Dự, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=29/04/1969, Quê quán=Diễn Xá- Minh Phương- Tiên Lữ- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trường quân chính cũ (Cánh Trung), Vị trí mộ=Nam T10, Co5}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15519 (số thứ tự 1035096).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Tiến Dự” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Tiến Dự” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 29/04/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Thái
  2. Tống Xuân Đài
  3. Lê Thanh Bình
  4. Lê Viết Lượng
  5. Nguyễn Viết Cần
  6. Hoàng Văn Phòn
  7. Vũ Thế Môn
  8. Đào Lê Bôn
  9. Nguyễn Hữu Hảo
  10. Đào Tất Lãnh