Hoàng Văn Phòn

Năm sinh1952
Quê quánChí Kiên- Văn Lãng
Ngày hy sinh 29/04/1969
Vị trí mộ (91-37) Mường mày A Tô Pơ (Lào), Mộ số 9, 1/20

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034129]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Phòn, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=29/04/1969, Quê quán=Chí Kiên- Văn Lãng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=(91-37) Mường mày A Tô Pơ (Lào), Mộ số 9, 1/20}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14552 (số thứ tự 1034129).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Phòn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Phòn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 29/04/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Thái
  2. Tống Xuân Đài
  3. Lê Thanh Bình
  4. Lê Viết Lượng
  5. Nguyễn Viết Cần
  6. Vũ Thế Môn
  7. Đào Lê Bôn
  8. Nguyễn Hữu Hảo
  9. Đào Tất Lãnh
  10. Vũ Tiến Dự