Đinh Quyết Tiến

Quê quánNội Giác- Gia Viễn- Ninh Bình
Ngày hy sinh 27/04/1969
Nơi hy sinhT18 c07 BTN
Vị trí mộ T18 c07

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034581]: Lietsi {Họ tên=Đinh Quyết Tiến, Năm sinh=, Ngày hy sinh=27/04/1969, Quê quán=Nội Giác- Gia Viễn- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=T18 c07 BTN, Vị trí mộ=T18 c07}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15004 (số thứ tự 1034581).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Quyết Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Quyết Tiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 27/04/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Văn Trụ
  2. Đinh Văn Dũng
  3. Lê Quang Vinh
  4. A Thông
  5. A Roanh
  6. U Deng
  7. Cao Xuân Phùng
  8. Vũ Văn Mão
  9. Hà Văn Ứa
  10. Phạm Văn Dữa
  11. Lê Khắc Canh
  12. Hà Đình Chiều
  13. Nguyễn Hồng Tư
  14. Bùi Văn Thiếm
  15. Nguyễn Văn Bính
  16. Đinh Văn Uỷnh
  17. Đinh Xuân Giang
  18. Lê Văn Dũng
  19. Nguyễn Văn Dăm
  20. Phạm Văn Thơm
  21. Nguyễn Viết Tường
  22. Bùi Đăng Nghĩa
  23. Nguyễn Văn Hón
  24. Nguyễn Văn Bính
  25. Lê Quang Vinh
  26. Nguyễn Văn Hón