Lê Quang Vinh

Năm sinh1949
Quê quánXuân Phú- Yên Dũng- Hà Bắc
Ngày hy sinh 27/04/1969
Nơi hy sinhBệnh xá C05
Vị trí mộ Nghĩa trang bệnh xá C05, Binh trạm trung

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033102]: Lietsi {Họ tên=Lê Quang Vinh, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=27/04/1969, Quê quán=Xuân Phú- Yên Dũng- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bệnh xá C05, Vị trí mộ=Nghĩa trang bệnh xá C05, Binh trạm trung}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13525 (số thứ tự 1033102).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Quang Vinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Quang Vinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 27/04/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Văn Trụ
  2. Đinh Văn Dũng
  3. A Thông
  4. A Roanh
  5. U Deng
  6. Cao Xuân Phùng
  7. Vũ Văn Mão
  8. Hà Văn Ứa
  9. Phạm Văn Dữa
  10. Lê Khắc Canh
  11. Hà Đình Chiều
  12. Nguyễn Hồng Tư
  13. Bùi Văn Thiếm
  14. Nguyễn Văn Bính
  15. Đinh Văn Uỷnh
  16. Đinh Xuân Giang
  17. Lê Văn Dũng
  18. Nguyễn Văn Dăm
  19. Đinh Quyết Tiến
  20. Phạm Văn Thơm
  21. Nguyễn Viết Tường
  22. Bùi Đăng Nghĩa
  23. Nguyễn Văn Hón
  24. Nguyễn Văn Bính
  25. Lê Quang Vinh
  26. Nguyễn Văn Hón