Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.179 người khớp “Tiền” trong 53 danh sách · trang 37/73

  1. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Liên Vị- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 22/07/1970 (20-08)01 Lệ Thanh 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Tiến Hanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đông Trung- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 28/01/1970 Làng Cu Tong Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Tiến Báu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tân Thái- Quỳnh Lương- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 10/6/1970 Gần nước Bia, h16 Xem đầy đủ →
  4. Phan Tiến Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tiên Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 20/02/1970 Tại dốc Na Bè Xem đầy đủ →
  5. Vũ Tiến Lẩy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Vĩnh Hưng- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1970 (20-61)06 Tà Xẻng 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Ngọc Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xóm 3- khối 36- Ba Đình- Hà Nội Hy sinh: 6/7/1970 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Hồng Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · 100 Mai Hắc Đế- Hà Nội Hy sinh: 22/11/1970 (84-43)09 Pu Lăng Keo Xem đầy đủ →
  8. Bùi Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tú Sang- Kim Bôi- Hòa Bình Hy sinh: 16/01/1970 (65-68)07 Plây Tráp 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Đinh Vĩnh Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quốc Khánh- Tràng Định Hy sinh: 5/9/1970 Không Lấy được xác Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tràng Sơn- Van Quan Hy sinh: 6/4/1970 (14-82)06 K5 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Chu Tiến Khiển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bản Quan- Tân Việt- Văn Lãng Hy sinh: 26/04/1970 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  12. Trần Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đông Bục- Lộc Bình Hy sinh: 19/05/1970 Đánh cá chết Xem đầy đủ →
  13. Phạm Đức Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phố Mới Văn- Phú Thọ- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/04/1970 Xem đầy đủ →
  14. Hán Tiến Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Cổ Tiết- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 10/6/1970 Đông nam Mỹ Ga H9, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  15. Mạc Quyết Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Vĩnh Hào- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 24/04/1970 Viện 211 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Phố Lu- Bảo Thắng- Lào Cai Hy sinh: 23/04/1970 HF1314 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Tiến Lượt (Lược) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thanh Cao- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 5/7/1970 (54-40)04 Phia Sa Va 1/100000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Tiến Khâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hoa Sơn- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 16/08/1970 (72.73) (88.89) ô2, 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Lê Tiến Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Nho Lâm- Mai Động- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 22/11/1970 (87-43)03 Pu Lăng Keo Xem đầy đủ →
  20. Phạm Tiến Xa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · An Đông- An Bình- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 15/08/1970 Làng Kà Rổ, Khu 3 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nam Luông- Tân Cương- Đồng Hỷ- Bắc Thái Hy sinh: 26/02/1971 (88-37)03 khu Đắk Mốt Lốp tây đường 14 nam Đắc Xiêng Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Trần Viết Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Mĩ Phúc- Mĩ Lộc- Nam Hà Hy sinh: 6/2/1971 Làng Đprang Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · An Nội- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 6/2/1971 (15-99)05 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Tiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Nhất Trí- Nhân Hòa- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 6/11/1971 (15-90)04 bắc Kon Tum Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Tiến Giảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Khắc Niệm- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 29/05/1971 (96-19)01 I A Mơ 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Huy Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Châu Đình- Quỳ Hợp- Nghệ An Hy sinh: 6/2/1971 (15-99)01 08 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Tiến Lễ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đại Thắng- Nam Cát- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 6/5/1971 (10-99)09 thị xã Kon Tum Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Nam Liên- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 29/04/1971 (69-98)05 trạm đ/c Mít Chư Pa K4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  29. Vũ Tiến Giảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thụy Trình- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 14/01/1971 Xem đầy đủ →
  30. Lê Đình Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Minh Sơn- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 8/7/1971 Đồi Kon Rế Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.