Hán Tiến Mạnh

Năm sinh1951
Quê quánCổ Tiết- Tam Nông- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 10/6/1970
Nơi hy sinhĐông nam, Mỹ ga, H9
Vị trí mộ Đông nam Mỹ Ga H9, Đắk Lắk

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036404]: Lietsi {Họ tên=Hán Tiến Mạnh, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=25729, Quê quán=Cổ Tiết- Tam Nông- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông nam, Mỹ ga, H9, Vị trí mộ=Đông nam Mỹ Ga H9, Đắk Lắk}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16827 (số thứ tự 1036404).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hán Tiến Mạnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hán Tiến Mạnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 10/6/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Bá Luân
  2. Vũ Đức Đông
  3. Bùi Văn Vinh
  4. Nguyễn Tiến Báu
  5. Lê Tự Kỳ
  6. Nguyễn Văn Diêu
  7. Dương Văn Hồ
  8. Vũ Quang Vinh
  9. Võ Văn Chiến