Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.179 người khớp “Tiền” trong 53 danh sách · trang 38/73

  1. Nguyễn Tiến Hiếu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · 107 Phùng Hưng- Hà Nội Hy sinh: 13/04/1971 (19-93)09 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Tiến Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phú Mệnh- Kỳ Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 3/2/1971 (19-93)03 Plei Lăng Lố Xem đầy đủ →
  3. Bùi Văn Tiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Mộ- Tự Do- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đình Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phúc Thượng- Cẩm Phúc- Cẩm Xuyên Hy sinh: 25/04/1971 (13-90)01 Bắc thị xã Kon Tum Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nữ Xã- Tràng Định Hy sinh: 6/4/1971 (14-82)06 Khu 5 Gia Lai Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Tiến Thuất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thăng Sơn- Yên Sơn Hy sinh: 1/5/1971 Nghĩa trang, viện1, Mộ 1 Xem đầy đủ →
  7. Lương Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · H.T.X . Trang lập- Ỷ La- Thị xã Hy sinh: 6/1/1971 Sản xuất d301 Buôn đó, H5, Đắk Lắl Xem đầy đủ →
  8. Vũ Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hoàng Cương- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/7/1971 (16-99)06 Đắk Tô (Phẫu E28) Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Tiến Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đan Trì- Hoàng Đan- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/04/1971 (19-94)07 Xem đầy đủ →
  10. Trần Tiến Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Cấp Dẫn- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/4/1971 (08-75)03 Xem đầy đủ →
  11. Phan Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Văn Quán- Lập Thạch. Vĩnh Phú Hy sinh: 4/2/1971 (19-94)05 Xem đầy đủ →
  12. Phùng Tiến Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Xóm Quyền- Kim Thượng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/2/1971 (20-95)03 04 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Ngọc Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phú Ninh- Phú Cường- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/5/1971 (10-99)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Tiến Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Minh Nông- Việt Trì- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/9/1971 (86-89)08 Ia Mơ 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Nhân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Mê Linh- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1971 (47-16)02 Đồn Cu Lăng Ba Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hoàng Lá- Thanh Thủy- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/10/1971 (39-40) (87-88)05 H5 Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  17. Vũ Tiến Hoá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Kiến Trung- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 6/5/1971 (15-99)04 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Trần Tiến Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Chánh An- Cát Hanh- Phù Cát- Bình Định Hy sinh: 23/11/1971 Xem đầy đủ →
  19. Trần Tiến Bốn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bột Xuyên- Nguyên Thủy- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 6/11/1971 9.81, 1/50000 K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Văn Quán- Đỗ Động- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 16/03/1971 (95-84)09 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Tiến Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Chiến Thắng- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 6/2/1971 Làng Đê Prăng, A9, Huyện 7 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Tiến Thuất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hợp Thành- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 1/5/1971 Nghĩa trang viện 1 Xem đầy đủ →
  23. Vũ Thanh Tiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Ngọc Sương- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 16/03/1971 (25-26)03 H.Xiêng Pang, Campuchia Xem đầy đủ →
  24. Vũ Minh Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nhân Quyền- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 17/08/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Tiến Đỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hiệp Hoà- Kim Môn- Hải Hưng Hy sinh: 11/2/1971 (82-83)05 Ia Mơ Xem đầy đủ →
  26. Tô Tiến Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xuân Lạc- Chợ Đồn- Bắc Thái Hy sinh: 2/9/1972 (74-21)04 mảnh Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Hà Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · HTX Hồng Phong- Quyết Thắng- Đồng Hỷ- Bắc Thái Hy sinh: 20/10/1972 (13-81)09 Phú Nhơn mộ 5 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm Lũng- Vinh Quang- Đại Từ Hy sinh: 17/07/1972 (98-21)03 Kon Tum Xem đầy đủ →
  29. Trương Xuân Tiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Tân Khánh- Phú Bình Hy sinh: 14/11/1972 (89-27)07 08 Plây Lăng Lố Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phú Thịnh- Đại Từ- Bắc Thái Hy sinh: 26/03/1972 (31-92)06 Đắc Sút Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.