Trần Tiến Bốn

Năm sinh1948
Quê quánBột Xuyên- Nguyên Thủy- Mỹ Đức- Hà Tây
Ngày hy sinh 6/11/1971
Vị trí mộ 9.81, 1/50000 K5, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038160]: Lietsi {Họ tên=Trần Tiến Bốn, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=26243, Quê quán=Bột Xuyên- Nguyên Thủy- Mỹ Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=9.81, 1/50000 K5, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18583 (số thứ tự 1038160).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Tiến Bốn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Tiến Bốn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 6/11/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mã Đình Lộc
  2. Nguyễn Văn Tiền
  3. A Niêm
  4. Nguyễn Sinh Hiền
  5. Nguyễn Văn Sinh
  6. Hoàng Văn Cài
  7. Phạm Văn Thuận
  8. Đoàn Văn Tiệu
  9. Hoàng Văn Điện
  10. Trần Bá Toán
  11. Trần Văn Toán
  12. Hoàng Thế Hùng