Trần Bá Toán

Năm sinh1949
Quê quánNhuế Dương- Nguyễn Huệ- Khoái Châu- Hải Hưng
Ngày hy sinh 6/11/1971
Nơi hy sinhNgọc Bơ Biêng
Vị trí mộ (00-00)01 Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038236]: Lietsi {Họ tên=Trần Bá Toán, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26243, Quê quán=Nhuế Dương- Nguyễn Huệ- Khoái Châu- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Bơ Biêng, Vị trí mộ=(00-00)01 Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18659 (số thứ tự 1038236).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Bá Toán” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Bá Toán” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 6/11/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mã Đình Lộc
  2. Nguyễn Văn Tiền
  3. A Niêm
  4. Nguyễn Sinh Hiền
  5. Nguyễn Văn Sinh
  6. Hoàng Văn Cài
  7. Phạm Văn Thuận
  8. Đoàn Văn Tiệu
  9. Hoàng Văn Điện
  10. Trần Tiến Bốn
  11. Trần Văn Toán
  12. Hoàng Thế Hùng