Vũ Thanh Tiên

Năm sinh1945
Quê quánNgọc Sương- Tứ Kỳ- Hải Hưng
Ngày hy sinh 16/03/1971
Nơi hy sinhStung Sheng, Campuchia
Vị trí mộ (25-26)03 H.Xiêng Pang, Campuchia

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038258]: Lietsi {Họ tên=Vũ Thanh Tiên, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=16/03/1971, Quê quán=Ngọc Sương- Tứ Kỳ- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Stung Sheng, Campuchia, Vị trí mộ=(25-26)03 H.Xiêng Pang, Campuchia}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18681 (số thứ tự 1038258).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Thanh Tiên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Thanh Tiên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 16/03/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Quốc Huy
  2. Vũ Xuân Vinh
  3. Nguyễn Thanh Bình
  4. Lục Văn Noóng
  5. Nông Văn Tạ
  6. Nguyễn Văn Tiếp
  7. Nguyễn Hải Lĩnh
  8. Nguyễn Kế Đảng
  9. Nguyễn Đăng Quế
  10. Lương Ngọc Tâm
  11. Ngô Xuân Thu
  12. A Tôn
  13. A Trôi
  14. Nguyễn Xuân Việt
  15. Nguyễn Quang Phúc
  16. Nguyễn Văn Toàn
  17. Nguyễn Văn Quần
  18. Văn Đứt Khoát
  19. Lê Hữu Thăng
  20. Nguyễn Đức Sơn
  21. Nguyễn Quang Lượt
  22. Phan Xuân Thiểu
  23. Nguyễn Thanh Vân
  24. Hoàng Văn Thìn
  25. Hoàng Văn Đỉnh
  26. Hoàng Văn Ngôn
  27. Lăng Văn Về
  28. Nguyễn Văn Hợi
  29. Hoàng Văn Lành
  30. Vi Minh Lập
  31. Nông Ngọc Chúc
  32. Nguyễn Doãn Song
  33. Hoàng Văn Lăng
  34. Hà Minh Trung
  35. Ngô Xuân Khoan
  36. Lò Văn Khôn
  37. Phạm Hồng Thủy
  38. Trịnh Xuân Thanh
  39. Vũ Xuân Lý
  40. Nguyễn Thành Tâm
  41. Hoàng Khuyên
  42. Trịnh Văn Thành
  43. Lê Xuân Sinh
  44. Cao Xuân Phong
  45. Nguyễn Tiến Dũng
  46. Nguyễn Phú Luyên
  47. Đỗ Sĩ Đáp
  48. Trần Cao Sơn
  49. Nguyễn Hữu Côi
  50. Hoàng Văn Chiển
  51. Nguyễn Đình Nghiên
  52. Phạm Văn Khiêm
  53. Phan Văn Phủ
  54. Trần Văn Đoài
  55. Nguyễn Hữu Bộ
  56. Nguyễn Văn Nhượng
  57. Phạm Hồng Lô
  58. Bùi Thế Khoát
  59. Triệu Quang Tỏ
  60. Nguyễn Văn Hào