Nguyễn Thanh Vân

Năm sinh1947
Quê quánThạch Bằng- Thạch Hà
Ngày hy sinh 16/03/1971
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhTrung nghĩa Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037701]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thanh Vân, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=16/03/1971, Quê quán=Thạch Bằng- Thạch Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trung nghĩa Kon Tum, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18124 (số thứ tự 1037701).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thanh Vân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thanh Vân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 16/03/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Quốc Huy
  2. Vũ Xuân Vinh
  3. Nguyễn Thanh Bình
  4. Lục Văn Noóng
  5. Nông Văn Tạ
  6. Nguyễn Văn Tiếp
  7. Nguyễn Hải Lĩnh
  8. Nguyễn Kế Đảng
  9. Nguyễn Đăng Quế
  10. Lương Ngọc Tâm
  11. Ngô Xuân Thu
  12. A Tôn
  13. A Trôi
  14. Nguyễn Xuân Việt
  15. Nguyễn Quang Phúc
  16. Nguyễn Văn Toàn
  17. Nguyễn Văn Quần
  18. Văn Đứt Khoát
  19. Lê Hữu Thăng
  20. Nguyễn Đức Sơn
  21. Nguyễn Quang Lượt
  22. Phan Xuân Thiểu
  23. Hoàng Văn Thìn
  24. Hoàng Văn Đỉnh
  25. Hoàng Văn Ngôn
  26. Lăng Văn Về
  27. Nguyễn Văn Hợi
  28. Hoàng Văn Lành
  29. Vi Minh Lập
  30. Nông Ngọc Chúc
  31. Nguyễn Doãn Song
  32. Hoàng Văn Lăng
  33. Hà Minh Trung
  34. Ngô Xuân Khoan
  35. Lò Văn Khôn
  36. Phạm Hồng Thủy
  37. Trịnh Xuân Thanh
  38. Vũ Xuân Lý
  39. Nguyễn Thành Tâm
  40. Hoàng Khuyên
  41. Trịnh Văn Thành
  42. Lê Xuân Sinh
  43. Cao Xuân Phong
  44. Nguyễn Tiến Dũng
  45. Nguyễn Phú Luyên
  46. Đỗ Sĩ Đáp
  47. Trần Cao Sơn
  48. Nguyễn Hữu Côi
  49. Hoàng Văn Chiển
  50. Nguyễn Đình Nghiên
  51. Vũ Thanh Tiên
  52. Phạm Văn Khiêm
  53. Phan Văn Phủ
  54. Trần Văn Đoài
  55. Nguyễn Hữu Bộ
  56. Nguyễn Văn Nhượng
  57. Phạm Hồng Lô
  58. Bùi Thế Khoát
  59. Triệu Quang Tỏ
  60. Nguyễn Văn Hào