Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.179 người khớp “Tiền” trong 53 danh sách · trang 39/73

  1. Phạm Tiến Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Tân Thái- Dân Chủ- Đồng Hỷ Hy sinh: 9/1/1972 (21-97)04 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Phùng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Na Nạt- La Bằng- Đại Từ Hy sinh: 6/2/1972 Không mai táng được Xem đầy đủ →
  3. Hà Sĩ Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng Mó- Phú Thượng- Võ Nhai Hy sinh: 21/05/1972 (09-20)06 m4 Xem đầy đủ →
  4. Lương Viết Tiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nà Toán- Ân Tình- Na Rì Hy sinh: 28/05/1972 (22-94)04 m24 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Cẩm Giàng- Bạch Thông Hy sinh: 31/05/1972 (78-11)08 nghĩa trang D1 số 4 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Tiến Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bắc Sơn- Cổ Lũng- Phú Lương Hy sinh: 19/06/1972 (06-14)03 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Vũ Tiến Hộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Đồng Tâm- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 15/03/1972 (06-27)03 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Tiến Đạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tuân Huy- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 22/03/1972 (95-96)04 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Kim Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phú Mỹ- Trực Hưng- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 23/12/1972 (94-21)06 Xem đầy đủ →
  10. Đoàn Trọng Tiển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bình Dương- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 5/10/1972 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  11. Lâm Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · 46 phố Nước Giáp- Cao Bằng Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
  12. Hà Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Pháp Suốc- Minh Khai- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 24/04/1972 (11-19)07 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Tiến Dụng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Bùi- Song Mai- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 23/02/1972 (94-02) mảnh Plei Ja Ra Sung 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Trịnh Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tân Sơn- Tam Sơn- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 15/04/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Tiến Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Minh Tân- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1972 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đồng Lạc- Yên Thế- Hà Bắc Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Quốc Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tâp Hiệp- Yên Thế- Hà Bắc Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Trung Sơn- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  19. Trịnh Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tam Sơn- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 15/04/1972 Xem đầy đủ →
  20. Dương Ngô Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Ngọc Vân- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Tiến Khiết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Nam Dương- Lục Ngạn- Hà Bắc Hy sinh: 14/03/1972 Xem đầy đủ →
  22. Dương Ngô Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Ngọc Vân- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trường Thọ-An Lão- Hải Phòng Hy sinh: 30/11/1972 (11-71)03 viện 2 kũ gần làng bò Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trường Thọ- An Lão- Hải Phòng Hy sinh: 30/11/1972 Viện 2 cũ, Khu vực Làng Bò Xem đầy đủ →
  25. Trịnh Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tân Sơn- Yên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 15/04/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Tiến Vỉa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Trường Thọ- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 11/3/1972 (25-81)09 Đức Cơ Gia Lai mộ 1 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Tiến Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Doãn Lại- Lại Xuân- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 8/3/1972 (83-84)05 Bản đồ Trăng Thu mộ 2 Xem đầy đủ →
  28. Trần Tiến Hóa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lục Đề- Hòa Quang- Cát Hải- Hải Phòng Hy sinh: 14/03/1972 Xem đầy đủ →
  29. Bùi Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cờ Đỏ- Diễn Hải- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 25/05/1972 (22-91)04 Xem đầy đủ →
  30. Đinh Tân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tân Hòa- Nghĩa Hành- Tân Kỳ- Nghệ An Hy sinh: 15/05/1972 Kho T1 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.