Nguyễn Tiến Khiết

Năm sinh1939
Quê quánNam Dương- Lục Ngạn- Hà Bắc
Ngày hy sinh 14/03/1972
Trường hợp hy sinhMất thi hài
Nơi hy sinhĐồi 1015

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039402]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Tiến Khiết, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=14/03/1972, Quê quán=Nam Dương- Lục Ngạn- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 1015, Vị trí mộ=Mất thi hài}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19825 (số thứ tự 1039402).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tiến Khiết” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Tiến Khiết” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 14/03/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Sìu
  2. Đỗ Viết Ly
  3. Trần Tiến Hóa
  4. Nguyễn Văn Đàm
  5. Lê Văn Hóa
  6. Nguyễn Văn Sơn