Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.179 người khớp “Tiền” trong 53 danh sách · trang 40/73

  1. Nguyễn Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tài Phong- Thanh Tài- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 5/5/1972 (98-20)03 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Vi Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xóm Mít- Nghĩa Đức- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 24/03/1972 Đồng Bào Chôn Xem đầy đủ →
  3. Bùi Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đồng Mới- Liên Vị- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 25/03/1972 (20-19)09 25/000 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Đức Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Minh Khai- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 14/02/1972 (98-82)02 Plei Breng Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Như Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nãn Minh- Nguyên Xá- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 30/03/1972 (12250-79100) mộ 15, hàng 3 trái đường Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Tiến Nởi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Lương Cụ- Quỳnh Lương- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 9/3/1972 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Tiến Tiêu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đông Hải- An Quý- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 (28-81)08 Xem đầy đủ →
  8. Khổng Tiến Hội Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Gia Lễ- Đông Mỹ- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 21/05/1972 (29-89)03 Đắc Sút Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hoằng Lộc- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 4/9/1972 (69-22)09 mảnh Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Lê Tiến Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phú Lộc- Thiệu Tiến- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1972 Nhặt được ít thi hài chôn ở đông cầu Rỏ Rẻ Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuân Châu- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 19/07/1972 Đông Sông Agim Xem đầy đủ →
  12. Đào Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · - - Hy sinh: 25/05/1972 (20-93)01 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Hà Văn Tiền (Tiện) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Xóm Cóc- Thành Lâm- Bá Thước- Thanh Hóa Hy sinh: 5/12/1972 (99-11)02 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  14. Mai Tiến Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Ninh Hải- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
  15. Vi Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tân Lập- Xuân Lộc- Thường Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 9/9/1972 (32-16)09 NTD1 mộ 1 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Tiến Sâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Vân Nhưng- Đông Lĩnh- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 13/05/1972 Xem đầy đủ →
  17. Đinh Tiến Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Lão Nồi- Phú Lão- Lạc Thủy- Hòa Bình Hy sinh: 5/7/1972 (21-96)07 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Bùi Tiến Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm La- Địch Giao- Tân Lạc- Hòa Bình Hy sinh: 12/4/1972 (00-23)08 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Quang Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · 12a phố Tân Lập- Trung Minh- Kỳ Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  20. Ngần Thi Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Nước- Cún Pheo- Mai Châu- Hòa Bình Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Lâm Sơn- Lương Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 9/10/1972 Xem đầy đủ →
  22. Quách Ngọc Tiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bình Hăn- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 4/8/1972 (84-75)02 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Tiến Nguôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Kỳ Khang- Kỳ Anh Hy sinh: 7/3/1972 Bỏ lại trận địa Xem đầy đủ →
  24. Phạm Huy Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thạch Mỹ- Thạch Hà Hy sinh: 23/12/1972 (94-21)06 Non Nước Xem đầy đủ →
  25. Tô Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Kỳ Khang- Kỳ Anh Hy sinh: 23/08/1972 (29-03)03 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  26. Phạm Quang Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thạch Mỹ- Thạch Hà Hy sinh: 12/11/1972 Xem đầy đủ →
  27. Trần Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Hội- Nghi Xuân Hy sinh: 6/3/1972 NT bệnh xá c05 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tây Công- Vĩnh Hòa- Vĩnh Linh Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  29. Vương Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · La Sầm- Văn Lãng Hy sinh: 21/09/1972 Cách E Hur 500 m, H3, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  30. Nông Minh Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nhân Mục- Hàm Yên Hy sinh: 28/08/1972 (70-16)04 Tân phú 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.