Hà Văn Tiền (Tiện)

Năm sinh1939
Quê quánXóm Cóc- Thành Lâm- Bá Thước- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 5/12/1972
Nơi hy sinhHăm Zét, Bắc thị xã Kon Tum
Vị trí mộ (99-11)02 quận Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040503]: Lietsi {Họ tên=Hà Văn Tiền (Tiện), Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=26638, Quê quán=Xóm Cóc- Thành Lâm- Bá Thước- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Hăm Zét, Bắc thị xã Kon Tum, Vị trí mộ=(99-11)02 quận Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20926 (số thứ tự 1040503).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Tiền (Tiện)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Văn Tiền (Tiện)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

27 người cùng hy sinh ngày 5/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Thắng
  2. Đinh Khắc Lân
  3. Đoàn Văn Đốc
  4. Nguyễn Hữu Cầu
  5. Nguyễn Văn Dũng
  6. Nguyễn Đình Doan
  7. Nguyễn Minh Kính
  8. Lương Khắc Kẹo
  9. Lê Duy Thỏa
  10. Hà Minh Ngóp
  11. Nguyễn Văn Kần (Cần)
  12. Nguyễn Hữu Thường
  13. Phan Xuân Thiển
  14. Trần Văn Phúc
  15. Đỗ Xuân Bình
  16. Bùi Hữu Quế
  17. Nguyễn Văn Khải
  18. Hà Hữu Hùng
  19. Hà Văn Tý
  20. Lê Minh Đức
  21. Đào Trọng Đắp
  22. Trần Văn Chang
  23. Nguyễn Văn Côi
  24. Đinh Khắc Lân
  25. Lương Văn Đốc
  26. Bùi Văn Vinh
  27. Đinh Công Ắm C11 - D9 - E209 - F312