Trần Văn Chang

Năm sinh1948
Quê quánSa Long- Hưng Đạo- Hiệp Hòa- Hà Bắc
Ngày hy sinh 5/12/1972
Nơi hy sinhĐường 14
Vị trí mộ (19-69)08 Tân Phú m1 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045727]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Chang, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=26638, Quê quán=Sa Long- Hưng Đạo- Hiệp Hòa- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Vị trí mộ=(19-69)08 Tân Phú m1 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26150 (số thứ tự 1045727).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Chang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Chang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

27 người cùng hy sinh ngày 5/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Thắng
  2. Đinh Khắc Lân
  3. Đoàn Văn Đốc
  4. Nguyễn Hữu Cầu
  5. Nguyễn Văn Dũng
  6. Nguyễn Đình Doan
  7. Nguyễn Minh Kính
  8. Lương Khắc Kẹo
  9. Hà Văn Tiền (Tiện)
  10. Lê Duy Thỏa
  11. Hà Minh Ngóp
  12. Nguyễn Văn Kần (Cần)
  13. Nguyễn Hữu Thường
  14. Phan Xuân Thiển
  15. Trần Văn Phúc
  16. Đỗ Xuân Bình
  17. Bùi Hữu Quế
  18. Nguyễn Văn Khải
  19. Hà Hữu Hùng
  20. Hà Văn Tý
  21. Lê Minh Đức
  22. Đào Trọng Đắp
  23. Nguyễn Văn Côi
  24. Đinh Khắc Lân
  25. Lương Văn Đốc
  26. Bùi Văn Vinh
  27. Đinh Công Ắm C11 - D9 - E209 - F312