Nguyễn Minh Kính
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | Quảng Minh- Quảng Trường- Quảng Xương- Thanh Hóa |
| Ngày hy sinh | 5/12/1972 |
| Nơi hy sinh | Lôi Hổ nam Kon Tum |
| Vị trí mộ | NT E95 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1040314]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Minh Kính, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=26638, Quê quán=Quảng Minh- Quảng Trường- Quảng Xương- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Lôi Hổ nam Kon Tum, Vị trí mộ=NT E95}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20737 (số thứ tự 1040314).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Minh Kính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Minh Kính” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
27 người cùng hy sinh ngày 5/12/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Thắng
- Đinh Khắc Lân
- Đoàn Văn Đốc
- Nguyễn Hữu Cầu
- Nguyễn Văn Dũng
- Nguyễn Đình Doan
- Lương Khắc Kẹo
- Hà Văn Tiền (Tiện)
- Lê Duy Thỏa
- Hà Minh Ngóp
- Nguyễn Văn Kần (Cần)
- Nguyễn Hữu Thường
- Phan Xuân Thiển
- Trần Văn Phúc
- Đỗ Xuân Bình
- Bùi Hữu Quế
- Nguyễn Văn Khải
- Hà Hữu Hùng
- Hà Văn Tý
- Lê Minh Đức
- Đào Trọng Đắp
- Trần Văn Chang
- Nguyễn Văn Côi
- Đinh Khắc Lân
- Lương Văn Đốc
- Bùi Văn Vinh
- Đinh Công Ắm C11 - D9 - E209 - F312