Lê Minh Đức
| Năm sinh | 1939 |
|---|---|
| Quê quán | Dũng Tiến- Cấp Tiến- Khoái Châu- Hải Hưng |
| Ngày hy sinh | 5/12/1972 |
| Vị trí mộ | (11-99)02 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1042037]: Lietsi {Họ tên=Lê Minh Đức, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=26638, Quê quán=Dũng Tiến- Cấp Tiến- Khoái Châu- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=(11-99)02}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22460 (số thứ tự 1042037).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Minh Đức” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Minh Đức” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
27 người cùng hy sinh ngày 5/12/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Thắng
- Đinh Khắc Lân
- Đoàn Văn Đốc
- Nguyễn Hữu Cầu
- Nguyễn Văn Dũng
- Nguyễn Đình Doan
- Nguyễn Minh Kính
- Lương Khắc Kẹo
- Hà Văn Tiền (Tiện)
- Lê Duy Thỏa
- Hà Minh Ngóp
- Nguyễn Văn Kần (Cần)
- Nguyễn Hữu Thường
- Phan Xuân Thiển
- Trần Văn Phúc
- Đỗ Xuân Bình
- Bùi Hữu Quế
- Nguyễn Văn Khải
- Hà Hữu Hùng
- Hà Văn Tý
- Đào Trọng Đắp
- Trần Văn Chang
- Nguyễn Văn Côi
- Đinh Khắc Lân
- Lương Văn Đốc
- Bùi Văn Vinh
- Đinh Công Ắm C11 - D9 - E209 - F312