Bùi Tiến Phúc

Năm sinh1951
Quê quánXóm La- Địch Giao- Tân Lạc- Hòa Bình
Ngày hy sinh 12/4/1972
Nơi hy sinhTây bắc thị xã Kon Tum
Vị trí mộ (00-23)08

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040757]: Lietsi {Họ tên=Bùi Tiến Phúc, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26401, Quê quán=Xóm La- Địch Giao- Tân Lạc- Hòa Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây bắc thị xã Kon Tum, Vị trí mộ=(00-23)08}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21180 (số thứ tự 1040757).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Tiến Phúc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Tiến Phúc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 12/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Đức Tuấn
  2. Puc HNăp
  3. Hà Văn Ư
  4. Nguyễn Văn Thái
  5. Mai Hồng Bắc
  6. Phạm Ngọc Tòng
  7. Nguyễn Đức Phúc
  8. Trần Văn Đông
  9. Nguyễn Minh Tuấn
  10. Nguyễn Đức Tân
  11. Nguyễn Ngọc Chung
  12. Đỗ Như Nghinh
  13. Trương Văn Thưởng
  14. Dương Quang Thuân
  15. Đặng Văn Thẳm
  16. Phạm Gia Định