Phạm Gia Định

Năm sinh1949
Quê quánPhó cột 5 Hồng Gai Quảng Ninh
Ngày hy sinh 12/4/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1053673]: Lietsi {Họ tên=Phạm Gia Định, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26401, Quê quán=Phó cột 5 Hồng Gai Quảng Ninh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 34096 (số thứ tự 1053673).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Gia Định” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Gia Định” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 12/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Đức Tuấn
  2. Puc HNăp
  3. Hà Văn Ư
  4. Bùi Tiến Phúc
  5. Nguyễn Văn Thái
  6. Mai Hồng Bắc
  7. Phạm Ngọc Tòng
  8. Nguyễn Đức Phúc
  9. Trần Văn Đông
  10. Nguyễn Minh Tuấn
  11. Nguyễn Đức Tân
  12. Nguyễn Ngọc Chung
  13. Đỗ Như Nghinh
  14. Trương Văn Thưởng
  15. Dương Quang Thuân
  16. Đặng Văn Thẳm