Trương Văn Thưởng

Năm sinh1947
Quê quánChòm Chu- Tân Lập- Bá Thước- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 12/4/1972
Nơi hy sinhLàng Dịt
Vị trí mộ (26-93)04 mảnh Bảo Đức m4 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047106]: Lietsi {Họ tên=Trương Văn Thưởng, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=26401, Quê quán=Chòm Chu- Tân Lập- Bá Thước- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Dịt, Vị trí mộ=(26-93)04 mảnh Bảo Đức m4 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27529 (số thứ tự 1047106).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Văn Thưởng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trương Văn Thưởng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 12/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Đức Tuấn
  2. Puc HNăp
  3. Hà Văn Ư
  4. Bùi Tiến Phúc
  5. Nguyễn Văn Thái
  6. Mai Hồng Bắc
  7. Phạm Ngọc Tòng
  8. Nguyễn Đức Phúc
  9. Trần Văn Đông
  10. Nguyễn Minh Tuấn
  11. Nguyễn Đức Tân
  12. Nguyễn Ngọc Chung
  13. Đỗ Như Nghinh
  14. Dương Quang Thuân
  15. Đặng Văn Thẳm
  16. Phạm Gia Định