Mai Hồng Bắc

Năm sinh1952
Quê quánThôn Liêm- Trường Định- Thị xã Vĩnh Yên- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 12/4/1972
Nơi hy sinhĐồi 353, Đức cơ, Gia Lai
Vị trí mộ Đồi 353, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041595]: Lietsi {Họ tên=Mai Hồng Bắc, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26401, Quê quán=Thôn Liêm- Trường Định- Thị xã Vĩnh Yên- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 353, Đức cơ, Gia Lai, Vị trí mộ=Đồi 353, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22018 (số thứ tự 1041595).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Hồng Bắc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Hồng Bắc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 12/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Đức Tuấn
  2. Puc HNăp
  3. Hà Văn Ư
  4. Bùi Tiến Phúc
  5. Nguyễn Văn Thái
  6. Phạm Ngọc Tòng
  7. Nguyễn Đức Phúc
  8. Trần Văn Đông
  9. Nguyễn Minh Tuấn
  10. Nguyễn Đức Tân
  11. Nguyễn Ngọc Chung
  12. Đỗ Như Nghinh
  13. Trương Văn Thưởng
  14. Dương Quang Thuân
  15. Đặng Văn Thẳm
  16. Phạm Gia Định