Dương Quang Thuân

Năm sinh1951
Quê quánXuân Phú- Xuân Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 12/4/1972
Nơi hy sinhLàng Dịt, đường 19 Gia Lai
Vị trí mộ (26-93)08 Lệ Thanh mộ 7 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048867]: Lietsi {Họ tên=Dương Quang Thuân, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26401, Quê quán=Xuân Phú- Xuân Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Dịt, đường 19 Gia Lai, Vị trí mộ=(26-93)08 Lệ Thanh mộ 7 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29290 (số thứ tự 1048867).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Quang Thuân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Quang Thuân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 12/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Đức Tuấn
  2. Puc HNăp
  3. Hà Văn Ư
  4. Bùi Tiến Phúc
  5. Nguyễn Văn Thái
  6. Mai Hồng Bắc
  7. Phạm Ngọc Tòng
  8. Nguyễn Đức Phúc
  9. Trần Văn Đông
  10. Nguyễn Minh Tuấn
  11. Nguyễn Đức Tân
  12. Nguyễn Ngọc Chung
  13. Đỗ Như Nghinh
  14. Trương Văn Thưởng
  15. Đặng Văn Thẳm
  16. Phạm Gia Định