Vương Tiến

Năm sinh1951
Quê quánLa Sầm- Văn Lãng
Ngày hy sinh 21/09/1972
Nơi hy sinhCách E Hur 500 m, H3
Vị trí mộ Cách E Hur 500 m, H3, Đắk Lắk

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041092]: Lietsi {Họ tên=Vương Tiến, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=21/09/1972, Quê quán=La Sầm- Văn Lãng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cách E Hur 500 m, H3, Vị trí mộ=Cách E Hur 500 m, H3, Đắk Lắk}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21515 (số thứ tự 1041092).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vương Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vương Tiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 21/09/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Việt
  2. Ksơr Choanh
  3. Buôn Krong Dai
  4. Triệu Văn Hải
  5. Phạm Văn Hoan
  6. Trần Thế Chương
  7. Phạm Minh Tới
  8. Phạm Văn Lại
  9. Trần Văn Thình
  10. Đào Văn Việt