Trần Xuân Tiến

Năm sinh1953
Quê quánXuân Hội- Nghi Xuân
Ngày hy sinh 6/3/1972
Nơi hy sinhBệnh xá C05
Vị trí mộ NT bệnh xá c05

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040941]: Lietsi {Họ tên=Trần Xuân Tiến, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26364, Quê quán=Xuân Hội- Nghi Xuân, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bệnh xá C05, Vị trí mộ=NT bệnh xá c05}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21364 (số thứ tự 1040941).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Xuân Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Xuân Tiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 6/3/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Chiến
  2. Nguyễn Văn Thìn
  3. Nguyễn Văn Thìn
  4. Bùi Văn Chiến
  5. Nguyễn Vĩnh Liêu
  6. Nguyễn Văn Thủ
  7. Nguyễn Đức Cảnh
  8. Phạm Văn Thanh
  9. Đỗ Văn Ngữ
  10. Vũ Đình Luyện
  11. Đỗ Vương Thông
  12. Vũ Trọng Mạo
  13. Nguyễn Minh Mãn
  14. Trần Xuân Tiến
  15. Vũ Đức Thắng