Đỗ Văn Ngữ

Năm sinh1942
Quê quánĐồng Phú- Công Liêm- Nông Cống- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 6/3/1972
Nơi hy sinhTại Măng Bút, h29, Kon Tum
Vị trí mộ 98438, Măng Bút, h29

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040349]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Văn Ngữ, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=26364, Quê quán=Đồng Phú- Công Liêm- Nông Cống- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tại Măng Bút, h29, Kon Tum, Vị trí mộ=98438, Măng Bút, h29}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20772 (số thứ tự 1040349).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Văn Ngữ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Văn Ngữ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 6/3/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Chiến
  2. Nguyễn Văn Thìn
  3. Nguyễn Văn Thìn
  4. Bùi Văn Chiến
  5. Nguyễn Vĩnh Liêu
  6. Nguyễn Văn Thủ
  7. Nguyễn Đức Cảnh
  8. Phạm Văn Thanh
  9. Trần Xuân Tiến
  10. Vũ Đình Luyện
  11. Đỗ Vương Thông
  12. Vũ Trọng Mạo
  13. Nguyễn Minh Mãn
  14. Trần Xuân Tiến
  15. Vũ Đức Thắng