Vũ Đình Luyện

Năm sinh1954
Quê quánTân Hưng- Tân Việt- Bình Giang- Hải Hưng
Ngày hy sinh 6/3/1972
Nơi hy sinhĐường 14
Vị trí mộ (73-15)09 Tân Phú

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042160]: Lietsi {Họ tên=Vũ Đình Luyện, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=26364, Quê quán=Tân Hưng- Tân Việt- Bình Giang- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Vị trí mộ=(73-15)09 Tân Phú}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22583 (số thứ tự 1042160).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Đình Luyện” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Đình Luyện” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 6/3/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Chiến
  2. Nguyễn Văn Thìn
  3. Nguyễn Văn Thìn
  4. Bùi Văn Chiến
  5. Nguyễn Vĩnh Liêu
  6. Nguyễn Văn Thủ
  7. Nguyễn Đức Cảnh
  8. Phạm Văn Thanh
  9. Đỗ Văn Ngữ
  10. Trần Xuân Tiến
  11. Đỗ Vương Thông
  12. Vũ Trọng Mạo
  13. Nguyễn Minh Mãn
  14. Trần Xuân Tiến
  15. Vũ Đức Thắng