Vũ Đức Thắng

Năm sinh1949
Quê quánNgô Trang- Liên Minh- Vụ Bản- Nam Hà
Ngày hy sinh 6/3/1972
Vị trí mộ (91-77)09 mộ 1 1/50000
An táng hiện nay Nghĩa trang Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045211]: Lietsi {Họ tên=Vũ Đức Thắng, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26364, Quê quán=Ngô Trang- Liên Minh- Vụ Bản- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Nghĩa trang, Vị trí mộ=(91-77)09 mộ 1 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25634 (số thứ tự 1045211).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Đức Thắng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Đức Thắng” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa trang — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Vũ Đức Thắng” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 6/3/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Chiến
  2. Nguyễn Văn Thìn
  3. Nguyễn Văn Thìn
  4. Bùi Văn Chiến
  5. Nguyễn Vĩnh Liêu
  6. Nguyễn Văn Thủ
  7. Nguyễn Đức Cảnh
  8. Phạm Văn Thanh
  9. Đỗ Văn Ngữ
  10. Trần Xuân Tiến
  11. Vũ Đình Luyện
  12. Đỗ Vương Thông
  13. Vũ Trọng Mạo
  14. Nguyễn Minh Mãn
  15. Trần Xuân Tiến