Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.179 người khớp “Tiền” trong 53 danh sách · trang 41/73

  1. Nguyễn Tiến Triệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phú Lương- Sơn Dương Hy sinh: 9/9/1972 (65-13)09 Plây mơ ông 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Nông Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam H.T.X bắc lỹ- Kỳ Sơn- Sơn Dương Hy sinh: 25/05/1972 Ngoài mang bút H29, Kon Tum Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Tiến Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phố Tân Hưng- Thị xã Phú Thọ- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/07/1972 (99-21)08 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Tiến Thà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Minh Chí- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/02/1972 (18-71)04 mảnh Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Tiến Thước Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Trung Nguyên- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/3/1972 (02-94)05 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Tiến Huyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cự Đồng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/12/1972 (99-20)05 Kon Tum Xem đầy đủ →
  7. Khổng Tân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Phù Yên- Yên Lập- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/03/1972 (14-21)07 Quận Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Duy Tiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hưng Đạo- Xuân Huy- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/03/1972 Xem đầy đủ →
  9. Hà Minh Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm Tế- Tất Thắng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/10/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Tiến Khoát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Sơn Thuỷ- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/7/1972 (66-18)05 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Tiến Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · An Đạo- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1972 (79-21)03 Tân Phú Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thành Công- Văn Du- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/08/1972 (29-05)02 mộ 10 Xem đầy đủ →
  13. Trần Đức Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tràng Mã- Phong Phú- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/2/1972 (47-89)08 09 Plei Breng 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Lê Tiến Sâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Vĩnh Tiền- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/12/1972 Xem đầy đủ →
  15. Vũ Tiến Đắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đại Thân- Đại Minh- Yên Bình- Yên Bái Hy sinh: 4/4/1972 (75-22)05 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Vũ Tiến Tiếp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · xóm 2- Như Hoà- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 4/3/1972 Xem đầy đủ →
  17. Quách Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lỗi Sơn- Gia Phong- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  18. Vũ Tiến Hành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Ngọc Đường- Vị Xuyên- Hà Giang Hy sinh: 31/05/1972 Xem đầy đủ →
  19. Đặng Hà Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hữu Sản- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 27/06/1972 (76-16)09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Tiến Quyển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Tường Phiêu- Tích Giang- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 5/4/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Tiến Thể Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tân Thôn- Dỵ Nậu- Thạch Thất- Hà Tây Hy sinh: 22/05/1972 (92-20)06 Plei Breng mộ 16 1/0000 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Tiến Hỷ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thái Bạt- Tòng Bạt- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 4/12/1972 (10-99)02 Kon Hơ Jao 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Tiến Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Yên Khê- Đại Yên- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 27/03/1972 Xem đầy đủ →
  24. Đinh Tiến Thục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vĩnh Xương- Mỹ Thành- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 26/10/1972 (24-79)04 mộ 4 hàng 16 Xem đầy đủ →
  25. Đào Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nam Quyết- Nam Tiến- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 16/02/1972 (96.47.45) Phú Túc, Mlá, 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Bùi Tiến Huyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Minh Đức- Mỹ Hào- Hải Hưng Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Tiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quảng Nghiệp- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 24/04/1972 (75-21)04 Chư Pao Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Tiến Luông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Mai Động- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 3/3/1972 (82-97)01 Chư Pa Xem đầy đủ →
  29. Lê Tiến Phùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tân Thành- Phú Cường- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 12/2/1972 (79-14)05 Tân Phú Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đức Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Duy Tân- Minh Tân- Phù Cừ- Hải Hưng Hy sinh: 5/10/1972 (70-05)04 Plei M'rông Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.