Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.179 người khớp “Tiền” trong 53 danh sách · trang 42/73

  1. Nguyễn Tiến Dinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phú Mai- Gia Tân- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 5/10/1972 E66 mai táng Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lai Hạ- Hùng An- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 5/6/1972 (61-22)04 Plei M'rông Xem đầy đủ →
  3. Lý Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thanh An- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 4/8/1972 Cao điểm 780, Đức Lập Xem đầy đủ →
  4. Trần Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nghi Hội- Nghi Xuân- Hà Tĩnh Hy sinh: 6/3/1972 Nghĩa trang C05, BTT Xem đầy đủ →
  5. Trần Mạnh Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nam Hoa- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 4/3/1972 Xem đầy đủ →
  6. Bùi Tiến Lộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thọ Mai- An Đồng- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 18/02/1973 Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
  7. Bế Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nà Vạc- Xuân Hòa- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 7/11/1973 Nghĩa trang d39, F10 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Tiến Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nam Thành- Long Cốt- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 14/03/1973 (22-04)05 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Đức Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Lai Tê- Trung Chính- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 7/9/1973 (95-12)02 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Tiến Chuyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · An Bình- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 31/01/1973 Xem đầy đủ →
  11. Ngô Tiến Bột Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Trạm Lộ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 1/1/1973 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Tiến Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Ngũ Thái- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 14/10/1973 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Tiến Truyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · An Bình- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 31/01/1973 Xem đầy đủ →
  14. Dương Thái Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đào Mỹ- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 27/06/1973 Nghĩa trang viện 41 Xem đầy đủ →
  15. Vũ Hồng Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đông Tân- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 1/8/1973 (94-22)04 09 Xem đầy đủ →
  16. Trần Tiến Hiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tam Kỳ- Tam Kỳ- Quảng Nam- Công ty công nghệ phẩm Thái Bình Hy sinh: 26/06/1973 (91-13)02 03 Plây Breng m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Tiến Bản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Ngọc Thụ- Tây Ninh- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 20/09/1973 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Viết Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Vân Đài- Chí Hòa- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 1/9/1973 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hùng Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Thanh- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 18/01/1973 38.500-85.700 Xem đầy đủ →
  20. Đoàn Tiến Thân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thống Nhất- Minh Khôi- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 23/02/1973 Làng Đê Cà Duyên cũ Xem đầy đủ →
  21. Lê Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đồng Cát- Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 1/3/1973 (93-22)02 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hà Yên- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 1/10/1973 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đức An- Đức Thọ Hy sinh: 3/10/1973 (94-16)06 07 Đắc Rơ Kót Kon Tum Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Tiến Phượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Mỹ Thanh- Kỳ Lâm Kỳ Anh Hy sinh: 28/01/1973 phía bắc làng anh E10 K5 Gia Lai Xem đầy đủ →
  25. Triệu Tiến Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vũ Lăng- Bắc Sơn Hy sinh: 24/10/1973 Xem đầy đủ →
  26. Ma Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xuân Phú- Na Hang Hy sinh: 25/02/1973 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tiên hà- Thăng Quảng- Ngân Sơn Hy sinh: 26/12/1973 (24-84)03 Buôn hồ 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Đinh Sĩ Tiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Dớn- Tân Kinh- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/06/1973 (94-17)08 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Tiến Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cao Xá- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/10/1973 -742,237 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hậu Bổng- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/06/1973 (91-14)04 Plei Breng mộ 2 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.