Bế Văn Tiến

Năm sinh1947
Quê quánNà Vạc- Xuân Hòa- Hà Quảng- Cao Bằng
Ngày hy sinh 7/11/1973
Nơi hy sinhTrung Nghĩa, Kon Tum
Vị trí mộ Nghĩa trang d39, F10

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042516]: Lietsi {Họ tên=Bế Văn Tiến, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=26975, Quê quán=Nà Vạc- Xuân Hòa- Hà Quảng- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trung Nghĩa, Kon Tum, Vị trí mộ=Nghĩa trang d39, F10}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22939 (số thứ tự 1042516).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bế Văn Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bế Văn Tiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 7/11/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Viễn
  2. Vũ Duy Hanh
  3. Nguyễn Văn Lập
  4. Thi Văn Mạo
  5. Nguyễn Quốc Trung