Phạm Tiến Lực

Năm sinh1952
Quê quánAn Đạo- Phù Ninh- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 8/3/1972
Nơi hy sinhĐường 14, K4 Gia Lai
Vị trí mộ (79-21)03 Tân Phú

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041435]: Lietsi {Họ tên=Phạm Tiến Lực, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26366, Quê quán=An Đạo- Phù Ninh- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, K4 Gia Lai, Vị trí mộ=(79-21)03 Tân Phú}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21858 (số thứ tự 1041435).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Tiến Lực” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Tiến Lực” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 8/3/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Xuân Chiến
  2. Nguyễn Tiến Đường
  3. Uông Văn Tiêu
  4. Phạm Văn Tân
  5. Mạc Văn Nhung
  6. Nguyễn Văn Tính
  7. Nguyễn Xuân Thu
  8. Bùi Quang Thịnh
  9. Nguyễn Văn Dũng
  10. Vũ Quang Khắc
  11. Bù Chí Hòa
  12. Bùi Chí Hòa
  13. Bùi Văn Kiêm