Nguyễn Tiến Khánh
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Yên Khê- Đại Yên- Chương Mỹ- Hà Tây |
| Ngày hy sinh | 27/03/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Mất thi hài |
| Nơi hy sinh | Đồi 966, bắc Ton Kum |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1041875]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Tiến Khánh, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=27/03/1972, Quê quán=Yên Khê- Đại Yên- Chương Mỹ- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 966, bắc Ton Kum, Vị trí mộ=Mất thi hài}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22298 (số thứ tự 1041875).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tiến Khánh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Tiến Khánh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
30 người cùng hy sinh ngày 27/03/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Văn Minh
- Văn Hữu Nam
- Nguyễn Văn Trân
- Nguyễn Văn Đức
- Hà Hồng Tài
- Bùi Trọng Đô (Đê)
- Đinh Văn Võ
- Lê Văn Đồng
- Nguyễn Trung Hậu
- Bùi Văn Ót
- La Văn Hội
- Hán Quốc Chí
- Hà Công Lợi (Hợi)
- Quách Văn Được
- Tạ Kim Trật
- Nguyễn Chỉnh Ngân
- Nguyễn Kim Bằng
- Phạm Thanh Hải
- Nguyễn Công Vận
- Nguyễn Văn Xanh
- Nguyễn Văn Phòng
- Nguyễn Duy Thông
- Trần Văn Đắp
- Nguyễn Xuân Viên
- Cao Văn Quang
- Nguyễn Trí Tuệ
- Đoàn Văn Hà
- Tạ Cao Ngự
- Lê Văn Bài
- Nguyễn Văn Thông