Cao Văn Quang

Năm sinh1952
Quê quánXóm Lim- Thanh Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
Ngày hy sinh 27/03/1972
Nơi hy sinh10,15
Vị trí mộ (60-86)05 Kon Hơ Jao m11 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048007]: Lietsi {Họ tên=Cao Văn Quang, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=27/03/1972, Quê quán=Xóm Lim- Thanh Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=10,15, Vị trí mộ=(60-86)05 Kon Hơ Jao m11 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28430 (số thứ tự 1048007).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Cao Văn Quang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Cao Văn Quang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

30 người cùng hy sinh ngày 27/03/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Minh
  2. Văn Hữu Nam
  3. Nguyễn Văn Trân
  4. Nguyễn Văn Đức
  5. Hà Hồng Tài
  6. Bùi Trọng Đô (Đê)
  7. Đinh Văn Võ
  8. Lê Văn Đồng
  9. Nguyễn Trung Hậu
  10. Bùi Văn Ót
  11. La Văn Hội
  12. Hán Quốc Chí
  13. Hà Công Lợi (Hợi)
  14. Quách Văn Được
  15. Nguyễn Tiến Khánh
  16. Tạ Kim Trật
  17. Nguyễn Chỉnh Ngân
  18. Nguyễn Kim Bằng
  19. Phạm Thanh Hải
  20. Nguyễn Công Vận
  21. Nguyễn Văn Xanh
  22. Nguyễn Văn Phòng
  23. Nguyễn Duy Thông
  24. Trần Văn Đắp
  25. Nguyễn Xuân Viên
  26. Nguyễn Trí Tuệ
  27. Đoàn Văn Hà
  28. Tạ Cao Ngự
  29. Lê Văn Bài
  30. Nguyễn Văn Thông