Tạ Cao Ngự

Năm sinh1948
Quê quánAn Khoái- Tứ Cường- Thanh Miện- Hải Hưng
Ngày hy sinh 27/03/1972
Nơi hy sinhCao điểm 1015
Vị trí mộ (10-86)05 Kon Hơ Jao mộ 13 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050151]: Lietsi {Họ tên=Tạ Cao Ngự, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=27/03/1972, Quê quán=An Khoái- Tứ Cường- Thanh Miện- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cao điểm 1015, Vị trí mộ=(10-86)05 Kon Hơ Jao mộ 13 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30574 (số thứ tự 1050151).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tạ Cao Ngự” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tạ Cao Ngự” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

30 người cùng hy sinh ngày 27/03/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Minh
  2. Văn Hữu Nam
  3. Nguyễn Văn Trân
  4. Nguyễn Văn Đức
  5. Hà Hồng Tài
  6. Bùi Trọng Đô (Đê)
  7. Đinh Văn Võ
  8. Lê Văn Đồng
  9. Nguyễn Trung Hậu
  10. Bùi Văn Ót
  11. La Văn Hội
  12. Hán Quốc Chí
  13. Hà Công Lợi (Hợi)
  14. Quách Văn Được
  15. Nguyễn Tiến Khánh
  16. Tạ Kim Trật
  17. Nguyễn Chỉnh Ngân
  18. Nguyễn Kim Bằng
  19. Phạm Thanh Hải
  20. Nguyễn Công Vận
  21. Nguyễn Văn Xanh
  22. Nguyễn Văn Phòng
  23. Nguyễn Duy Thông
  24. Trần Văn Đắp
  25. Nguyễn Xuân Viên
  26. Cao Văn Quang
  27. Nguyễn Trí Tuệ
  28. Đoàn Văn Hà
  29. Lê Văn Bài
  30. Nguyễn Văn Thông