Nguyễn Chỉnh Ngân

Năm sinh1948
Quê quánCao Xạ Trung- Đức Giang- Hoài Đức- Hà Tây
Ngày hy sinh 27/03/1972
Nơi hy sinhĐồi 902, bắc Kon Tum
Vị trí mộ (22-18)03 Đắc Tô 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041912]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Chỉnh Ngân, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=27/03/1972, Quê quán=Cao Xạ Trung- Đức Giang- Hoài Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 902, bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(22-18)03 Đắc Tô 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22335 (số thứ tự 1041912).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Chỉnh Ngân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Chỉnh Ngân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

30 người cùng hy sinh ngày 27/03/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Minh
  2. Văn Hữu Nam
  3. Nguyễn Văn Trân
  4. Nguyễn Văn Đức
  5. Hà Hồng Tài
  6. Bùi Trọng Đô (Đê)
  7. Đinh Văn Võ
  8. Lê Văn Đồng
  9. Nguyễn Trung Hậu
  10. Bùi Văn Ót
  11. La Văn Hội
  12. Hán Quốc Chí
  13. Hà Công Lợi (Hợi)
  14. Quách Văn Được
  15. Nguyễn Tiến Khánh
  16. Tạ Kim Trật
  17. Nguyễn Kim Bằng
  18. Phạm Thanh Hải
  19. Nguyễn Công Vận
  20. Nguyễn Văn Xanh
  21. Nguyễn Văn Phòng
  22. Nguyễn Duy Thông
  23. Trần Văn Đắp
  24. Nguyễn Xuân Viên
  25. Cao Văn Quang
  26. Nguyễn Trí Tuệ
  27. Đoàn Văn Hà
  28. Tạ Cao Ngự
  29. Lê Văn Bài
  30. Nguyễn Văn Thông