Nguyễn Tiến Triệu

Năm sinh1953
Quê quánPhú Lương- Sơn Dương
Ngày hy sinh 9/9/1972
Nơi hy sinhẤp ba làng dâng, k4, Gia Lai
Vị trí mộ (65-13)09 Plây mơ ông 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041155]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Tiến Triệu, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26551, Quê quán=Phú Lương- Sơn Dương, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ấp ba làng dâng, k4, Gia Lai, Vị trí mộ=(65-13)09 Plây mơ ông 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21578 (số thứ tự 1041155).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tiến Triệu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Tiến Triệu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 9/9/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Bằng
  2. Lê Văn Lĩnh
  3. Nguyễn Xuân Quýnh
  4. Vi Xuân Tiến
  5. Trần Văn Cường
  6. Nguyễn Quang Vinh
  7. Nguyễn Văn Soát
  8. Phùng Minh Khoan
  9. Vũ Trọng Nhân
  10. Nguyễn Văn Kỳ
  11. Hoàng Hữu Tỏng
  12. Trần Văn Trân
  13. Phạm Văn Chiến
  14. Tô Văn Nội
  15. Nguyễn Hữu Hóa
  16. Nguyễn Văn Hanh
  17. Trần Văn Cường
  18. Bùi Văn Bê
  19. Vi Văn Tuyến