Bùi Văn Bê

Năm sinh1941
Quê quánThanh Phong- Thanh Mỹ- Ba Vì- Hà Tây
Ngày hy sinh 9/9/1972
Nơi hy sinhĐồn Tầm, Gia Lai
Vị trí mộ (25-03)09 Bảo Đức mộ 7 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049828]: Lietsi {Họ tên=Bùi Văn Bê, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=26551, Quê quán=Thanh Phong- Thanh Mỹ- Ba Vì- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồn Tầm, Gia Lai, Vị trí mộ=(25-03)09 Bảo Đức mộ 7 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30251 (số thứ tự 1049828).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Bê” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Văn Bê” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 9/9/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Bằng
  2. Lê Văn Lĩnh
  3. Nguyễn Xuân Quýnh
  4. Vi Xuân Tiến
  5. Trần Văn Cường
  6. Nguyễn Tiến Triệu
  7. Nguyễn Quang Vinh
  8. Nguyễn Văn Soát
  9. Phùng Minh Khoan
  10. Vũ Trọng Nhân
  11. Nguyễn Văn Kỳ
  12. Hoàng Hữu Tỏng
  13. Trần Văn Trân
  14. Phạm Văn Chiến
  15. Tô Văn Nội
  16. Nguyễn Hữu Hóa
  17. Nguyễn Văn Hanh
  18. Trần Văn Cường
  19. Vi Văn Tuyến