Trần Văn Cường

Năm sinh1953
Quê quánTraị trung tâm- công ty thủy sản- Tuyên Quang
Ngày hy sinh 9/9/1972
Nơi hy sinhẤp ba làng dâng, k4, Gia Lai
Vị trí mộ (65-13)09 PL Mơ rông 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048388]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Cường, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26551, Quê quán=Traị trung tâm- công ty thủy sản- Tuyên Quang, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ấp ba làng dâng, k4, Gia Lai, Vị trí mộ=(65-13)09 PL Mơ rông 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28811 (số thứ tự 1048388).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Cường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Cường” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 9/9/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Bằng
  2. Lê Văn Lĩnh
  3. Nguyễn Xuân Quýnh
  4. Vi Xuân Tiến
  5. Trần Văn Cường
  6. Nguyễn Tiến Triệu
  7. Nguyễn Quang Vinh
  8. Nguyễn Văn Soát
  9. Phùng Minh Khoan
  10. Vũ Trọng Nhân
  11. Nguyễn Văn Kỳ
  12. Hoàng Hữu Tỏng
  13. Trần Văn Trân
  14. Phạm Văn Chiến
  15. Tô Văn Nội
  16. Nguyễn Hữu Hóa
  17. Nguyễn Văn Hanh
  18. Bùi Văn Bê
  19. Vi Văn Tuyến