Trần Văn Trân

Năm sinh1947
Quê quánLê Xá Đại Bản An Hải- Hải Phòng
Ngày hy sinh 9/9/1972
Nơi hy sinhC24 Bắk H5
Vị trí mộ (24-15)07 Nghĩa trang C24E48 mộ 2

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046064]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Trân, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=26551, Quê quán=Lê Xá Đại Bản An Hải- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=C24 Bắk H5, Vị trí mộ=(24-15)07 Nghĩa trang C24E48 mộ 2}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26487 (số thứ tự 1046064).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Trân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Trân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 9/9/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Bằng
  2. Lê Văn Lĩnh
  3. Nguyễn Xuân Quýnh
  4. Vi Xuân Tiến
  5. Trần Văn Cường
  6. Nguyễn Tiến Triệu
  7. Nguyễn Quang Vinh
  8. Nguyễn Văn Soát
  9. Phùng Minh Khoan
  10. Vũ Trọng Nhân
  11. Nguyễn Văn Kỳ
  12. Hoàng Hữu Tỏng
  13. Phạm Văn Chiến
  14. Tô Văn Nội
  15. Nguyễn Hữu Hóa
  16. Nguyễn Văn Hanh
  17. Trần Văn Cường
  18. Bùi Văn Bê
  19. Vi Văn Tuyến