Phạm Tiến Cương

Năm sinh1941
Quê quánTân Thái- Dân Chủ- Đồng Hỷ
Ngày hy sinh 9/1/1972
Nơi hy sinhTây cao điểm 645 Kontum
Vị trí mộ (21-97)04 quận Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038423]: Lietsi {Họ tên=Phạm Tiến Cương, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=26307, Quê quán=Tân Thái- Dân Chủ- Đồng Hỷ, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây cao điểm 645 Kontum, Vị trí mộ=(21-97)04 quận Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18846 (số thứ tự 1038423).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Tiến Cương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Tiến Cương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 9/1/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức Bốn
  2. Trần Anh Dũng
  3. Nguyễn Văn Thành
  4. Cao Hữu Thức
  5. Phạm Đình Mạnh
  6. Ngô Văn Lạc
  7. Nguyễn Kim Ất
  8. Đàm Hữu Soái
  9. Trần Bá Thành
  10. Nguyễn Văn Nhân
  11. Nguyễn Hữu Diện
  12. Hoàng Hải Việt
  13. Nguyễn Công Dậu
  14. Đỗ Đức Nhuận
  15. Nguyễn Quốc Lý
  16. Nguyễn Văn Hoàng
  17. Vũ Huy Chân
  18. Hoàng Ngọc Vui
  19. Phạm Ngọc Tâm
  20. Trần Văn Nhận
  21. Nguyễn Hữu Đại