Vũ Huy Chân

Năm sinh1953
Quê quánNinh Vân- Gia Khánh- Ninh Bình
Ngày hy sinh 9/1/1972
Nơi hy sinhTrạm xá E, Chư Mon Ray
Vị trí mộ (05110-98620) Trạm xá E Chư Mon Day KT 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049712]: Lietsi {Họ tên=Vũ Huy Chân, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26307, Quê quán=Ninh Vân- Gia Khánh- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trạm xá E, Chư Mon Ray, Vị trí mộ=(05110-98620) Trạm xá E Chư Mon Day KT 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30135 (số thứ tự 1049712).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Huy Chân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Huy Chân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 9/1/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Tiến Cương
  2. Nguyễn Đức Bốn
  3. Trần Anh Dũng
  4. Nguyễn Văn Thành
  5. Cao Hữu Thức
  6. Phạm Đình Mạnh
  7. Ngô Văn Lạc
  8. Nguyễn Kim Ất
  9. Đàm Hữu Soái
  10. Trần Bá Thành
  11. Nguyễn Văn Nhân
  12. Nguyễn Hữu Diện
  13. Hoàng Hải Việt
  14. Nguyễn Công Dậu
  15. Đỗ Đức Nhuận
  16. Nguyễn Quốc Lý
  17. Nguyễn Văn Hoàng
  18. Hoàng Ngọc Vui
  19. Phạm Ngọc Tâm
  20. Trần Văn Nhận
  21. Nguyễn Hữu Đại