Phạm Đình Mạnh

Năm sinh1950
Quê quánNinh Khang- Gia Khánh- Ninh Bình
Ngày hy sinh 9/1/1972
Nơi hy sinhTây đồn Chư Nghé, Gia Lai
Vị trí mộ (47-86)08 09 Breng 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041728]: Lietsi {Họ tên=Phạm Đình Mạnh, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26307, Quê quán=Ninh Khang- Gia Khánh- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây đồn Chư Nghé, Gia Lai, Vị trí mộ=(47-86)08 09 Breng 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22151 (số thứ tự 1041728).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đình Mạnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Đình Mạnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 9/1/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Tiến Cương
  2. Nguyễn Đức Bốn
  3. Trần Anh Dũng
  4. Nguyễn Văn Thành
  5. Cao Hữu Thức
  6. Ngô Văn Lạc
  7. Nguyễn Kim Ất
  8. Đàm Hữu Soái
  9. Trần Bá Thành
  10. Nguyễn Văn Nhân
  11. Nguyễn Hữu Diện
  12. Hoàng Hải Việt
  13. Nguyễn Công Dậu
  14. Đỗ Đức Nhuận
  15. Nguyễn Quốc Lý
  16. Nguyễn Văn Hoàng
  17. Vũ Huy Chân
  18. Hoàng Ngọc Vui
  19. Phạm Ngọc Tâm
  20. Trần Văn Nhận
  21. Nguyễn Hữu Đại